Công cụ tính khối lượng vật liệu
Chọn hình dạng vật liệu để mở công cụ tính khối lượng tương ứng.
Thép góc L
Tính theo W, H, t1, t2 và chiều dài.
Thép chữ C
Tính khối lượng thép hình C và thép máng.
Thép dẹt
Tính theo chiều rộng, chiều dày và chiều dài.
Thép chữ H
Tính khối lượng thép hình H theo kích thước.
Thép chữ I
Tính khối lượng dầm thép chữ I.
Thép C có gờ
Tính khối lượng thép C lipped channel.
Thép hình mũ
Tính khối lượng thép hat channel.
Thép góc Z
Tính khối lượng thép có tiết diện chữ Z.
Thép Z có gờ
Tính khối lượng tiết diện Z có mép gấp.
Ống tròn
Tính theo đường kính ngoài, độ dày và chiều dài.
Thép hộp
Tính thép hộp vuông hoặc hộp chữ nhật.
Thép tròn đặc
Tính theo đường kính và chiều dài thanh.
Thanh tam giác
Tính khối lượng tiết diện tam giác.
Thanh lục giác
Tính theo kích thước đối diện hoặc cạnh.
Thanh bát giác
Tính khối lượng thanh có tiết diện bát giác.
Khối cầu
Tính thể tích và khối lượng theo đường kính.